Điều hòa Fujiaire 9000BTU 1 chiều inverter FW10V9E

Liên hệ

Công suất

18.000BTU – 24.000BTU

Điều hòa

Hãng sản xuất

Fujiaire

Loại điều hòa

1 Chiều lạnh

Mức giá

12 Triệu – 20 Triệu

Sản xuất tại

Malaysia

Đặc điểm nổi bật

Công nghệ INVERTER

Giá trên đã bao gồm VAT, Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội. Quý khách tham khảo Bảng giá nhân công và vật tư lắp đặt điều hòa – Tại đây

Giá điều hòa lên xuống từng ngày, quý khách gọi vào hotline 0976.258.3000919.295.288 để được báo giá tốt nhất.

Xin cảm ơn.

Mô tả

Thuộc thương hiệu điều hòa  đến từ Nhật Bản, FujiAire FW20V9E-2A1N được lắp ráp tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhất. Điều hòa Fujiaire được sản xuất và lắp ráp tại nhà máy Fujiaire Malaysia trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, hiện đại. điều hòa FujiAire FW10V9E được áp dụng dịch vụ bảo hành vàng: Bảo hành 36 tháng và 1 đổi mới trong năm đầu tiên.

Với công suất lạnh 18000 BTU (2HP), tối ưu trong diện tích <30m2, điều hòa FujiAire FW20V9E-2A1N rất phù hợp lắp đặt trong không gian như phòng ngủ, phòng khách nhỏ, phòng làm việc.

Điều hòa treo tường FujiAire FW20V9E-2A1N sử dụng gas R410A, là môi chất làm lạnh ra đời sau Gas R22 với cấu tạo phức tạp hơn. Điều hòa FujiAire FW20V9E-2A1N sử dụng gas R410A mang đến cho bạn cảm giác mát lạnh êm ái, dễ chịu, hiệu suất tiết kiệm năng lượng cao hơn so với những chiếc máy điều hòa không khí sử dụng gas R22 đồng thời tối ưu hơn so với R22 với khả năng làm suy giảm tầng Ozone bằng 0.

Thông số kỹ thuật điều hòa FujiAire Inverter FW20V9E-2A1N 18000BTU

Sản phẩmĐơn vị trong nhàFW20V9E-2A1V
Đơn vị ngoài nhàFL20V9E-2A1B
Công suất lạnhBtu/hr17,100(1,400-19,400)
KW5,0(0.4-5.7)
Nguồn điệnV/Ph/Hz220-240/1/5
Làm lạnhCông suất tiêu thụ định mứcW1700
Dòng điện tiêu thụ định mứcA7.5
Công suất định mứcE.E.R (Làm lạnh)Btu/hr.W10.06
Hệ thống điều khiểnGa sử dụngTypeR410A
Type
Tốc độ quạtTypeTurbo/Hi/Me/Lo/Auto
Máy nénTypeRotary
Kích thước dàn ống lạnhỐng gamm(inch)12.7(1/2″)
Ống lỏngmm(inch)6.35(1/4″)
Lưu lượng không khíCFM706
CMH1200
Mức độ ồnTrong nhàdb(A)+-350
Ngoài nhàdb(A)+-356
Kích thước máyTrong nhàmm+-51082*330*233
(W*H*D)Ngoài nhàmm+-5890*700*320
Kích thước bao bìTrong nhàmm+-51130*395*300
(W*H*D)Ngoài nhàmm+-51020*770*430
Khối lượng tịnhTrong nhàkg+-0.516
Ngoài nhàkg+-0.544
Khối lượng bao bìTrong nhàkg+-0.518
Ngoài nhàkg+-0.550